VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "khủng hoảng" (1)

Vietnamese khủng hoảng
English Ncrisis
Example
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
My Vocabulary

Related Word Results "khủng hoảng" (1)

Vietnamese khủng hoảng kinh tế
button1
English Neconomic crisis
My Vocabulary

Phrase Results "khủng hoảng" (3)

Chính phủ ứng phó với khủng hoảng.
The government coped with the crisis.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y